Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Impfpass
01
sổ tiêm chủng, hộ chiếu vaccine
Ein Dokument, in dem alle Impfungen einer Person eingetragen sind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Impfpasses
dạng số nhiều
Impfpässe
Các ví dụ
Ohne Impfpass darf man oft nicht ins Ausland reisen.
Không có hộ chiếu vắc-xin, bạn thường không thể đi du lịch nước ngoài.



























