Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Impressionismus
01
chủ nghĩa ấn tượng, phong cách ấn tượng
Ein Kunststil, der besonders Licht und Farbe betont
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Impressionismus
Các ví dụ
Der Impressionismus begann im 19. Jahrhundert in Frankreich.
Trường phái ấn tượng bắt đầu vào thế kỷ 19 ở Pháp.



























