Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Impressionismus
[gender: masculine]
01
chủ nghĩa ấn tượng, phong cách ấn tượng
Ein Kunststil, der besonders Licht und Farbe betont
Các ví dụ
Monet ist ein berühmter Künstler des Impressionismus.
Monet là một nghệ sĩ nổi tiếng của trường phái ấn tượng.


























