Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imitieren
[past form: imitierte]
01
bắt chước, mô phỏng
Etwas oder jemanden nachahmen, meist um dessen Verhalten, Stimme oder Eigenschaften zu kopieren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
imitiere
ngôi thứ ba số ít
imitiert
hiện tại phân từ
imitierend
quá khứ đơn
imitierte
quá khứ phân từ
imitiert
Các ví dụ
Er versuchte, den Tanzstil seines Idols zu imitieren.
Anh ấy đã cố gắng bắt chước phong cách nhảy của thần tượng của mình.



























