imitieren
imitieren
imiti:ʁɐn
imitirn

Định nghĩa và ý nghĩa của "imitieren"trong tiếng Đức

imitieren
01

bắt chước, mô phỏng

Etwas oder jemanden nachahmen, meist um dessen Verhalten, Stimme oder Eigenschaften zu kopieren 
imitieren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
imitiere
ngôi thứ ba số ít
imitiert
hiện tại phân từ
imitierend
quá khứ đơn
imitierte
quá khứ phân từ
imitiert
Các ví dụ
Der Komiker imitiert perfekt die Stimme des Präsidenten. 

Diễn viên hài bắt chước hoàn hảo giọng nói của tổng thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng