identifizieren
i
i
i
den
dɛn
den
ti
ti
ti
fi
fi
fi
zie
ˈtsi:
tsi
ren
rən
rēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "identifizieren"trong tiếng Đức

identifizieren
01

nhận diện

Jemanden oder etwas erkennen und bestimmen 
identifizieren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
identifiziere
ngôi thứ ba số ít
identifiziert
hiện tại phân từ
identifizierend
quá khứ đơn
identifizierte
quá khứ phân từ
identifiziert
Các ví dụ
Die Polizei konnte den Täter schnell identifizieren. 

Cảnh sát đã có thể nhanh chóng nhận dạng thủ phạm.

02

đồng nhất mình với, nhận mình với

Eine emotionale oder gedankliche Verbindung zu jemandem oder etwas herstellen 
identifizieren definition and meaning
Các ví dụ
Viele Jugendliche identifizieren sich mit diesem Musikstar. 

Nhiều thanh thiếu niên đồng nhất hóa với ngôi sao âm nhạc này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng