der Hörsaal
Pronunciation
/ˈhøːɐ̯ˌzaːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hörsaal"trong tiếng Đức

Der Hörsaal
[gender: masculine]
01

giảng đường, phòng giảng bài

Ein großer Raum in einer Universität oder Hochschule, in dem Vorlesungen für viele Studierende gehalten werden
der Hörsaal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hörsaal(e)s
dạng số nhiều
Hörsäle
Các ví dụ
Der Hörsaal ist mit moderner Technik ausgestattet.
Giảng đường được trang bị công nghệ hiện đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng