die lle
ˈhœ
hoe
lle
hallehüllehöhlehelle

Định nghĩa và ý nghĩa của "hölle"trong tiếng Đức

Die Hölle
01

địa ngục, âm phủ

Ein Ort des ewigen Leidens und der Bestrafung in vielen Religionen, oft als Gegenstück zum Himmel verstanden 
die Hölle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hölle
dạng số nhiều
Höllen
Các ví dụ
In vielen Religionen ist die Hölle der Ort für die Bestrafung der Sünder. 

Trong nhiều tôn giáo, địa ngục là nơi trừng phạt những kẻ tội lỗi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng