grüßen
Pronunciation
/ˈɡʀyːsən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grüßen"trong tiếng Đức

grüßen
[past form: grüßt]
01

chào hỏi, đón chào

Jemandem durch Worte oder Gesten zeigen, dass man ihn erkennt oder respektiert
grüßen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
grüße
ngôi thứ ba số ít
grüßt
hiện tại phân từ
grüßend
quá khứ đơn
grüßt
quá khứ phân từ
gegrüßt
Các ví dụ
Wir grüßen die Gäste bei der Ankunft.
Chúng tôi chào đón khách khi họ đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng