die gurke
gurke
gʊɐkə
gookē

Định nghĩa và ý nghĩa của "gurke"trong tiếng Đức

Die Gurke
01

dưa chuột, dưa leo

ein längliches, grünes Gemüse mit weichem, wasserreichem Fruchtfleisch und meist glatter Schale 
die Gurke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gurke
dạng số nhiều
Gurken
Các ví dụ
Das eigenartige Gemüse war eine Mischform aus Gurke und Kürbis. 

Loại rau kỳ lạ là một dạng lai giữa dưa chuột và bí ngô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng