Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gründlich
01
kỹ lưỡng, tỉ mỉ
Mit viel Sorgfalt und Aufmerksamkeit gemacht
Các ví dụ
Wir müssen das Problem gründlich besprechen.
Chúng ta cần thảo luận vấn đề kỹ lưỡng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kỹ lưỡng, tỉ mỉ