gründen
Pronunciation
/ˈɡʀʏndn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gründen"trong tiếng Đức

gründen
[past form: gründete]
01

thành lập, sáng lập

Etwas Neues ins Leben rufen
gründen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
gründe
ngôi thứ ba số ít
gründet
hiện tại phân từ
gründend
quá khứ đơn
gründete
quá khứ phân từ
gegründet
Các ví dụ
Rom wurde der Legende nach 753 v. Chr. gegründet.
Theo truyền thuyết, Rome đã được thành lập vào năm 753 trước Công nguyên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng