Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gründlich
01
kỹ lưỡng, tỉ mỉ
Mit viel Sorgfalt und Aufmerksamkeit gemacht
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gründlichsten
so sánh hơn
gründlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er hat eine gründliche Untersuchung gemacht.
Anh ấy đã thực hiện một cuộc điều tra kỹ lưỡng.



























