Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gleich
01
giống hệt, tương tự
Genau dasselbe oder sehr ähnlich
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gleichsten
so sánh hơn
gleicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Wir tragen gleiche Schuhe.
Chúng tôi đang mang những đôi giày giống nhau.
gleich
01
ngay lập tức, liền
ohne Verzögerung
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich komme gleich!
Tôi sẽ đến ngay !
02
ngay, chính xác
Genau an dieser Stelle oder Weise
Các ví dụ
Das ist gleich um die Ecke.
Nó ngay quanh góc.
gleich
01
như
Auf die gleiche Art und Weise wie
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Sie singt gleich einem Profi.
Cô ấy hát như một chuyên gia.
gleich
01
Ngay bây giờ, Lập tức
In sehr kurzer Zeit
Các ví dụ
Wann machst du's? – Gleich!
Khi nào bạn làm điều đó? – Ngay lập tức !



























