Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gleich
01
giống hệt, tương tự
Genau dasselbe oder sehr ähnlich
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gleichsten
so sánh hơn
gleicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Diese Farben sind nicht gleich.
Những màu sắc này không giống nhau.
gleich
01
ngay lập tức, liền
ohne Verzögerung
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Wir gehen gleich nach Hause.
Chúng tôi sẽ về nhà ngay.
02
ngay, chính xác
Genau an dieser Stelle oder Weise
Các ví dụ
Sie hat gleich gewusst, wer es war.
Cô ấy đã biết ngay lập tức đó là ai.
gleich
01
như
Auf die gleiche Art und Weise wie
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Er benimmt sich gleich einem Kind.
Anh ấy cư xử như một đứa trẻ.
gleich
01
Ngay bây giờ, Lập tức
In sehr kurzer Zeit
Các ví dụ
Gleich bin ich da!
Ngay tôi đến đó !



























