Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gemütlich
01
ấm cúng, thoải mái
Angenehm und bequem, sodass man sich wohlfühlt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gemütlichsten
so sánh hơn
gemütlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Wir sitzen in einer gemütlichen Ecke des Cafés.
Chúng tôi đang ngồi trong một góc ấm cúng của quán cà phê.



























