das Gemeinwesen

Định nghĩa và ý nghĩa của "gemeinwesen"trong tiếng Đức

Das Gemeinwesen
[gender: neuter]
01

cộng đồng, tập thể

Eine organisierte Gemeinschaft von Menschen, die zusammenleben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gemeinwesens
dạng số nhiều
Gemeinwesen
Các ví dụ
Das Gemeinwesen fördert das Zusammenleben der Bürger.
Cộng đồng thúc đẩy sự chung sống của công dân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng