Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gemüse
01
rau củ, rau quả
Essbare Pflanzen, die oft gekocht oder roh gegessen werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gemüses
dạng số nhiều
Gemüse
Các ví dụ
Ich esse jeden Tag frisches Gemüse.
Tôi ăn rau tươi mỗi ngày.



























