die gemüsesuppe
gemü
ˈgəmy:
gēmy
se
su
ˌzʊ
zoo
ppe

Định nghĩa và ý nghĩa của "gemüsesuppe"trong tiếng Đức

Die Gemüsesuppe
01

súp rau củ, canh rau củ

Eine Suppe aus verschiedenen Gemüsesorten 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
gemüsesuppe
dạng số nhiều
gemüsesuppen
Các ví dụ
Ich koche heute Gemüsesuppe. 

Hôm nay tôi đang nấu súp rau củ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng