die gemeinschaft
ge
mein
ˈmaɪn
main
schaft
ʃaft
shaft

Định nghĩa và ý nghĩa của "gemeinschaft"trong tiếng Đức

Die Gemeinschaft
01

cộng đồng, tập thể

Eine Gruppe, die etwas gemeinsam hat und zusammengehört 
die Gemeinschaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gemeinschaft
dạng số nhiều
Gemeinschaften
Các ví dụ
Die Dorfbewohner leben in einer engen Gemeinschaft. 

Dân làng sống trong một cộng đồng gắn bó.

02

không gian chung, tài sản chung

Etwas, das von mehreren Personen gemeinsam verwendet oder besessen wird 
die Gemeinschaft definition and meaning
Các ví dụ
Die Küche ist Gemeinschaft für alle Mieter. 

Nhà bếp là một cộng đồng cho tất cả các người thuê nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng