Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gehören
01
thuộc về, là một phần của
Im Besitz von jemandem sein oder zu etwas zählen
Các ví dụ
Die Tasche gehört meiner Mutter.
Chiếc túi thuộc về mẹ tôi.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thuộc về, là một phần của