das gehörn
gehörn
gəhø:ɐ̯n
gēheun
gehirngehören

Định nghĩa và ý nghĩa của "gehörn"trong tiếng Đức

Das Gehörn
01

sừng, cặp sừng

Harte, spitze Hörner auf dem Kopf von Tieren wie Kühen oder Ziegen 
das Gehörn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gehörns
Các ví dụ
Die Kuh hat großes Gehörn. 

Con bò có sừng lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng