das Gehör

Định nghĩa và ý nghĩa của "gehör"trong tiếng Đức

Das Gehör
01

thính giác, khả năng nghe

Die Fähigkeit, Geräusche wahrzunehmen
das Gehör definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gehörs
Các ví dụ
Musiker haben ein gutes Gehör für Töne.
Nhạc sĩ có thính giác tốt đối với các tông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng