Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Gang
01
hành lang, lối đi
Ein langer, schmaler Raum oder Durchgang in einem Gebäude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gang(e)s
dạng số nhiều
Gänge
Các ví dụ
Im Hotel führte der Gang zum großen Speisesaal.
Hành lang dẫn đến phòng ăn lớn trong khách sạn.
02
số, tốc độ
Eine Stufe im Getriebe eines Fahrzeugs zum Fahren
Các ví dụ
Schalte in den dritten Gang, wenn du schneller fahren willst.
Chuyển sang số ba nếu bạn muốn lái nhanh hơn.



























