Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ganz
01
hoàn toàn, toàn bộ
Drückt aus, dass etwas vollständig gemacht oder aufgenommen wird
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Trinke dein Wasser ganz aus!
Uống hết nước của bạn hoàn toàn !
02
chắc chắn, hoàn toàn
Verstärkt die Aussage und drückt Sicherheit oder Genauigkeit aus
Các ví dụ
Das ist ganz richtig.
Điều đó hoàn toàn đúng.
03
hoàn toàn, hoàn hảo
Betont, dass etwas vollständig zutrifft oder in starkem Maß so ist
Các ví dụ
Das war ganz schlecht.
Điều đó hoàn toàn tệ.
ganz
01
toàn bộ, hoàn toàn
Bezeichnet etwas Vollständiges
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ganzesten
so sánh hơn
ganzer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ich war den ganzen Tag unterwegs.
Tôi đã ra ngoài suốt cả ngày.



























