Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ganz
01
hoàn toàn, toàn bộ
Drückt aus, dass etwas vollständig gemacht oder aufgenommen wird
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich habe das Buch ganz gelesen.
Tôi đã đọc cuốn sách hoàn toàn.
02
chắc chắn, hoàn toàn
Verstärkt die Aussage und drückt Sicherheit oder Genauigkeit aus
Các ví dụ
Ganz sicher kommt er gleich.
Hoàn toàn chắc chắn, anh ấy sắp đến.
03
hoàn toàn, hoàn hảo
Betont, dass etwas vollständig zutrifft oder in starkem Maß so ist
Các ví dụ
Ich habe das ganz vergessen.
Tôi đã hoàn toàn quên mất điều đó.
ganz
01
toàn bộ, hoàn toàn
Bezeichnet etwas Vollständiges
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ganzesten
so sánh hơn
ganzer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ganze Haus ist leer.
Toàn bộ ngôi nhà trống rỗng.



























