Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Gang
[gender: masculine]
01
hành lang, lối đi
Ein langer, schmaler Raum oder Durchgang in einem Gebäude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gang(e)s
dạng số nhiều
Gänge
Các ví dụ
Der lange Gang war mit Bildern dekoriert.
Hành lang dài được trang trí bằng những bức tranh.
02
số, tốc độ
Eine Stufe im Getriebe eines Fahrzeugs zum Fahren
Các ví dụ
Der Gang war zu hoch für die steile Straße.
Số quá cao cho con đường dốc.



























