füttern
Pronunciation
/ˈfʏtɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "füttern"trong tiếng Đức

füttern
01

cho ăn, nuôi dưỡng

Einem Tier, einem Baby oder einer hilfsbedürftigen Person Nahrung geben
füttern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
füttere
ngôi thứ ba số ít
füttert
hiện tại phân từ
fütternd
quá khứ đơn
fütterte
quá khứ phân từ
gefüttert
Các ví dụ
Im Zoo dürfen die Besucher die Tiere nicht füttern.
Trong vườn thú, du khách không được cho động vật ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng