fassen
Pronunciation
/ˈfasən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fassen"trong tiếng Đức

01

nắm lấy, túm lấy

Etwas oder jemanden greifen oder festhalten
fassen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
fasse
ngôi thứ ba số ít
fasst
hiện tại phân từ
fassend
quá khứ đơn
fasste
quá khứ phân từ
gefasst
Các ví dụ
Sie fasste ihn am Arm, um ihn zu stoppen.
Cô ấy nắm lấy cánh tay anh để ngăn anh lại.
02

chứa đựng, có sức chứa

Eine Kapazität haben
fassen definition and meaning
Các ví dụ
Der Tank fasst 50 Liter Benzin.
Bình xăng có dung tích 50 lít xăng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng