exzerpieren
Pronunciation
/ɛkst͡sɛʁˈpiːʁən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exzerpieren"trong tiếng Đức

exzerpieren
01

tóm tắt, trích xuất

Wesentliche Inhalte aus einem Text systematisch zusammenfassen oder herausziehen
exzerpieren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
exzerpiere
ngôi thứ ba số ít
exzerpiert
hiện tại phân từ
exzerpierend
quá khứ đơn
exzerpierte
quá khứ phân từ
exzerpiert
Các ví dụ
Ich exzerpiere immer Kochrezepte, um nur die Schritte zu behalten.
Tôi luôn tóm tắt các công thức nấu ăn để chỉ giữ lại các bước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng