Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extrovertiert
01
hướng ngoại, hòa đồng
Eine Person, die ihre Energie aus der Interaktion mit anderen zieht und offen, gesprächig und kontaktfreudig ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am extrovertiertesten
so sánh hơn
extrovertierter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Seine extrovertierte Art hilft ihm im Vertrieb.
Tính cách hướng ngoại của anh ấy giúp anh ấy trong việc bán hàng.



























