extrovertiert
Pronunciation
/ˌɛkstʀovɛʁˈtiːɐ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extrovertiert"trong tiếng Đức

extrovertiert
01

hướng ngoại, hòa đồng

Eine Person, die ihre Energie aus der Interaktion mit anderen zieht und offen, gesprächig und kontaktfreudig ist
extrovertiert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am extrovertiertesten
so sánh hơn
extrovertierter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Seine extrovertierte Art hilft ihm im Vertrieb.
Tính cách hướng ngoại của anh ấy giúp anh ấy trong việc bán hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng