die Etappe
e
e
e
ta
ˈta
ta
ppe
kappemappe

Định nghĩa và ý nghĩa của "etappe"trong tiếng Đức

Die Etappe
01

giai đoạn, giai đoạn

Ein Abschnitt eines längeren Prozesses, einer Reise oder eines Wettkampfs 
die Etappe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Etappe
dạng số nhiều
Etappen
Các ví dụ
Die Tour de France besteht aus 21 Etappen. 

Tour de France bao gồm 21 chặng.

02

hậu phương, khu vực tiếp tế

Das nicht unmittelbar an der Front liegende Gebiet in einem Krieg, das der Versorgung dient 
Các ví dụ
Die Soldaten wurden zur Etappe zurückgeschickt. 

Những người lính đã được gửi trở lại etapa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng