die Etappe
Pronunciation
/eˈtapə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "etappe"trong tiếng Đức

Die Etappe
01

giai đoạn, giai đoạn

Ein Abschnitt eines längeren Prozesses, einer Reise oder eines Wettkampfs
die Etappe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Etappe
dạng số nhiều
Etappen
Các ví dụ
Die erste Etappe des Projekts ist abgeschlossen.
Giai đoạn đầu tiên của dự án đã hoàn thành.
02

hậu phương, khu vực tiếp tế

Das nicht unmittelbar an der Front liegende Gebiet in einem Krieg, das der Versorgung dient
Các ví dụ
Die Etappe versorgte die Front mit Medikamenten.
Giai đoạn cung cấp thuốc cho mặt trận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng