erschöpft
erschöpft
ɛɐ̯ʃœpft
eshoepft

Định nghĩa và ý nghĩa của "erschöpft"trong tiếng Đức

erschöpft
01

kiệt sức, mệt lử

In einem Zustand extremer körperlicher oder geistiger Müdigkeit 
erschöpft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am erschöpftesten
so sánh hơn
erschöpfter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach dem Marathon fühlte ich mich völlig erschöpft. 

Sau cuộc chạy marathon, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng