erschöpft
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈʃœpft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erschöpft"trong tiếng Đức

erschöpft
01

kiệt sức, mệt lử

In einem Zustand extremer körperlicher oder geistiger Müdigkeit
erschöpft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am erschöpftesten
so sánh hơn
erschöpfter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er sah so erschöpft aus, dass ich ihm sofort helfen musste.
Anh ấy trông kiệt sức đến nỗi tôi phải giúp anh ấy ngay lập tức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng