Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ersatz
[gender: masculine]
01
vật thay thế, sự thay thế
Etwas, das anstelle einer anderen Sache verwendet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ersatzes
dạng số nhiều
Ersätze
Các ví dụ
Kunststoff ist oft ein Ersatz für Holz.
Nhựa thường là một ersatz cho gỗ.



























