die Errungenschaft
e
ˈɛ
e
rrun
ʁʊn
roon
gen
gən
gēn
schaft
ʃaft
shaft

Định nghĩa và ý nghĩa của "errungenschaft"trong tiếng Đức

Die Errungenschaft
01

thành tựu, thành quả

Etwas, das durch große Anstrengung erreicht wurde 
die Errungenschaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Errungenschaft
dạng số nhiều
Errungenschaften
Các ví dụ
Die Abschaffung der Sklaverei war eine historische Errungenschaft. 

Việc bãi bỏ chế độ nô lệ là một thành tựu lịch sử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng