Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Errungenschaft
01
thành tựu, thành quả
Etwas, das durch große Anstrengung erreicht wurde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Errungenschaft
dạng số nhiều
Errungenschaften
Các ví dụ
Die Abschaffung der Sklaverei war eine historische Errungenschaft.
Việc bãi bỏ chế độ nô lệ là một thành tựu lịch sử.



























