die Errungenschaft
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈʁʊŋənʃaft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "errungenschaft"trong tiếng Đức

Die Errungenschaft
01

thành tựu, thành quả

Etwas, das durch große Anstrengung erreicht wurde
die Errungenschaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Errungenschaft
dạng số nhiều
Errungenschaften
Các ví dụ
Diese Medaille repräsentiert eine sportliche Errungenschaft.
Huy chương này đại diện cho một thành tựu thể thao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng