Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erlauben
01
cho phép, cho phép làm
Jemandem gestatten, etwas zu tun
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erlaube
ngôi thứ ba số ít
erlaubt
hiện tại phân từ
erlaubend
quá khứ đơn
erlaubte
quá khứ phân từ
erlaubt
Các ví dụ
Der Lehrer erlaubt keine Handys im Unterricht.
Giáo viên không cho phép điện thoại trong lớp học.



























