die Erlaubnis
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈlaʊ̯pnɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erlaubnis"trong tiếng Đức

Die Erlaubnis
[gender: feminine]
01

sự cho phép, giấy phép

Die Zustimmung, etwas tun zu dürfen
die Erlaubnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erlaubnis
Các ví dụ
Kann ich deine Erlaubnis haben?
Tôi có thể có sự cho phép của bạn không?
02

giấy phép, sự cho phép

Eine offizielle Genehmigung von Behörden
die Erlaubnis definition and meaning
Các ví dụ
Für dieses Geschäft braucht man eine Erlaubnis.
Đối với công việc kinh doanh này, cần có giấy phép.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng