die erlaubnis
erlaubnis
ɛɐ̯laʊ̯pnɪs
elawpnis
erlebnis

Định nghĩa và ý nghĩa của "erlaubnis"trong tiếng Đức

Die Erlaubnis
01

sự cho phép, giấy phép

Die Zustimmung, etwas tun zu dürfen 
die Erlaubnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erlaubnis
Các ví dụ
Ich brauche die Erlaubnis meiner Eltern. 

Tôi cần sự cho phép của bố mẹ tôi.

02

giấy phép, sự cho phép

Eine offizielle Genehmigung von Behörden 
die Erlaubnis definition and meaning
Các ví dụ
Sie hat eine Erlaubnis zum Arbeiten. 

Cô ấy có giấy phép làm việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng