einräumen
einräumen
aɪ̯nʀɔɪ̯mən
ainroymēn
einrahmen

Định nghĩa và ý nghĩa của "einräumen"trong tiếng Đức

einräumen
01

Dinge geordnet an ihren vorgesehenen Platz in einem Raum oder Behältnis legen oder stellen , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
räumen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
räumte ein
quá khứ phân từ
eingeräumt
Các ví dụ
Wir räumen die Möbel wieder ins Zimmer ein. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng