einnehmen
Pronunciation
/ˈaɪ̯nneːmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einnehmen"trong tiếng Đức

einnehmen
01

kiếm được, thu được

Geld durch Verkauf oder andere Quellen bekommen
einnehmen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
nehmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nehme ein
ngôi thứ ba số ít
nimmt ein
hiện tại phân từ
einnehmend
quá khứ đơn
nahm ein
quá khứ phân từ
eingenommen
Các ví dụ
Der Eintritt ins Museum nimmt viel Geld ein.
Vé vào bảo tàng thu về nhiều tiền.
02

uống, dùng

Medikamente oder Essen zu sich nehmen
einnehmen definition and meaning
Các ví dụ
Bitte die Medizin vor dem Essen einnehmen.
Vui lòng uống thuốc trước khi ăn.
03

chiếm giữ, chiếm lấy

Einen Ort oder eine Position besetzen oder kontrollieren
Các ví dụ
Die Soldaten nahmen den Feind am Morgen ein.
Những người lính chiếm kẻ thù vào buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng