besuchen
be
su
ˈzu:
zoo
chen
xən
khēn
bestechenbestehenbeinchenbewachen

Định nghĩa và ý nghĩa của "besuchen"trong tiếng Đức

besuchen
01

thăm, ghé thăm

Zu einer Person oder an einen Ort gehen, um Zeit dort zu verbringen 
besuchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
suchen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
besuche
ngôi thứ ba số ít
besucht
hiện tại phân từ
besuchend
quá khứ đơn
besuchte
quá khứ phân từ
besucht
Các ví dụ
Ich besuche meine Großeltern am Wochenende. 

Tôi thăm ông bà của mình vào cuối tuần.

02

tham dự, theo học

An etwas teilnehmen oder regelmäßig hingehen 
besuchen definition and meaning
Các ví dụ
Ich besuche einen Deutschkurs. 

Tôi tham gia một khóa học tiếng Đức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng