bemerken
Pronunciation
/bəˈmɛʁkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bemerken"trong tiếng Đức

bemerken
01

nhận thấy, quan sát

Etwas oder jemanden wahrnehmen
bemerken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
merken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bemerke
ngôi thứ ba số ít
bemerkt
hiện tại phân từ
bemerkend
quá khứ đơn
bemerkte
quá khứ phân từ
bemerkt
Các ví dụ
Hast du bemerkt, dass sie traurig aussieht?
Bạn có nhận thấy rằng cô ấy trông buồn không?
02

bình luận, nhận xét

Eine kurze Aussage oder Meinung äußern
bemerken definition and meaning
Các ví dụ
Darf ich etwas dazu bemerken?
Tôi có thể nhận xét điều gì đó về việc này không ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng