bemerken
be
mer
ˈmɛʁ
mer
ken
kən
kēn
bewirkenbemessen

Định nghĩa và ý nghĩa của "bemerken"trong tiếng Đức

bemerken
01

nhận thấy, quan sát

Etwas oder jemanden wahrnehmen 
bemerken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
merken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bemerke
ngôi thứ ba số ít
bemerkt
hiện tại phân từ
bemerkend
quá khứ đơn
bemerkte
quá khứ phân từ
bemerkt
Các ví dụ
Ich bemerkte einen Fehler im Text. 

Nhận thấy một lỗi trong văn bản.

02

bình luận, nhận xét

Eine kurze Aussage oder Meinung äußern 
bemerken definition and meaning
Các ví dụ
Sie bemerkte, dass das Essen kalt war. 

Cô ấy nhận thấy rằng thức ăn đã nguội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng