die belletristik
be
ˌbɛ
be
llet
ˈlət
lēt
ris
ʁɪs
ris
tik
tɪk
tik
germanistikstatistikanglistik

Định nghĩa và ý nghĩa của "belletristik"trong tiếng Đức

Die Belletristik
01

văn học hư cấu, tiểu thuyết

Literarische Werke, die zur Unterhaltung oder als Kunstform geschrieben sind, z. B. Romane, Erzählungen, Gedichte 
die Belletristik definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Belletristik
Các ví dụ
In dieser Buchhandlung gibt es eine große Abteilung für Belletristik. 

Trong hiệu sách này có một khu vực lớn dành cho belletristik.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng