Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Belletristik
01
văn học hư cấu, tiểu thuyết
Literarische Werke, die zur Unterhaltung oder als Kunstform geschrieben sind, z. B. Romane, Erzählungen, Gedichte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Belletristik
Các ví dụ
In dieser Buchhandlung gibt es eine große Abteilung für Belletristik.
Trong hiệu sách này có một khu vực lớn dành cho belletristik.



























