Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Belletristik
[gender: feminine]
01
văn học hư cấu, tiểu thuyết
Literarische Werke, die zur Unterhaltung oder als Kunstform geschrieben sind, z. B. Romane, Erzählungen, Gedichte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Belletristik
Các ví dụ
Goethes " Werther " gilt als Meisterwerk der deutschen Belletristik.
« Werther » của Goethe được coi là kiệt tác của văn học Đức.



























