belustigung
be
lus
ˈlʊs
loos
ti
ti
gung
gʊng
goong

Định nghĩa và ý nghĩa của "belustigung"trong tiếng Đức

Die Belustigung
[gender: feminine]
01

sự giải trí, niềm vui thích

ein Gefühl der Freude, das durch etwas Amüsantes oder Unterhaltsames ausgelöst wird
die Belustigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Belustigung
Các ví dụ
Zu seiner Belustigung machte der Hund lustige Geräusche.
Để giải trí cho mình, con chó tạo ra những âm thanh hài hước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng