Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Belustigung
[gender: feminine]
01
sự giải trí, niềm vui thích
ein Gefühl der Freude, das durch etwas Amüsantes oder Unterhaltsames ausgelöst wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Belustigung
Các ví dụ
Zu seiner Belustigung machte der Hund lustige Geräusche.
Để giải trí cho mình, con chó tạo ra những âm thanh hài hước.



























