Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Beginn
01
sự bắt đầu, khởi đầu
Der Zeitpunkt, an dem etwas anfängt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Beginns
dạng số nhiều
Beginne
Các ví dụ
Der Beginn des Films ist um 20 Uhr.
Sự bắt đầu của bộ phim là lúc 20 giờ.



























