die begebenheit
begebenheit
bəge:bənhaɛ̯t
bēgebēnhaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "begebenheit"trong tiếng Đức

Die Begebenheit
01

sự kiện, biến cố

Ein besonderes oder wichtiges Ereignis 
die Begebenheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Begebenheit
dạng số nhiều
Begebenheiten
Các ví dụ
Die Begebenheit wurde in den Nachrichten berichtet. 

Sự kiện đã được báo cáo trong tin tức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng