Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Beförderung
01
vận chuyển, chuyên chở
Der Prozess, bei dem Menschen oder Sachen von einem Ort zum anderen gebracht werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beförderung
dạng số nhiều
Beförderungen
Các ví dụ
Die Beförderung mit dem Bus dauert 30 Minuten.
Việc vận chuyển bằng xe buýt mất 30 phút.
02
sự thăng chức, sự thăng tiến
der Aufstieg in eine höhere Position oder einen höheren Rang, besonders im Beruf
Các ví dụ
Sie bekam eine Beförderung zur Teamleiterin.
Cô ấy đã nhận được một sự thăng chức lên vị trí trưởng nhóm.



























