die beförderung
be
för
ˈføʁ
feur
de
rung
ʁʊng
roong
förderung

Định nghĩa và ý nghĩa của "beförderung"trong tiếng Đức

Die Beförderung
01

vận chuyển, chuyên chở

Der Prozess, bei dem Menschen oder Sachen von einem Ort zum anderen gebracht werden 
die Beförderung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beförderung
dạng số nhiều
Beförderungen
Các ví dụ
Die Beförderung mit dem Bus dauert 30 Minuten. 

Việc vận chuyển bằng xe buýt mất 30 phút.

02

sự thăng chức, sự thăng tiến

der Aufstieg in eine höhere Position oder einen höheren Rang, besonders im Beruf 
Các ví dụ
Sie bekam eine Beförderung zur Teamleiterin. 

Cô ấy đã nhận được một sự thăng chức lên vị trí trưởng nhóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng