Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Begebenheit
[gender: feminine]
01
sự kiện, biến cố
Ein besonderes oder wichtiges Ereignis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Begebenheit
dạng số nhiều
Begebenheiten
Các ví dụ
Diese Begebenheit veränderte ihr Leben.
Sự kiện này đã thay đổi cuộc đời cô ấy.



























