die Begebenheit

Định nghĩa và ý nghĩa của "begebenheit"trong tiếng Đức

Die Begebenheit
[gender: feminine]
01

sự kiện, biến cố

Ein besonderes oder wichtiges Ereignis
die Begebenheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Begebenheit
dạng số nhiều
Begebenheiten
Các ví dụ
Diese Begebenheit veränderte ihr Leben.
Sự kiện này đã thay đổi cuộc đời cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng