Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
begleiten
01
đi cùng, hộ tống
emanden auf dem Weg oder bei einer Tätigkeit begleiten
Các ví dụ
Der Lehrer begleitet die Schüler auf der Exkursion.
Giáo viên đồng hành cùng học sinh trong chuyến tham quan.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đi cùng, hộ tống