Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bedürftig
01
túng thiếu, khó khăn
In einer Situation sein, wo man Hilfe oder Unterstützung braucht, besonders finanziell
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am bedürftigsten
so sánh hơn
bedürftiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Bedürftige Familien erhalten staatliche Hilfe.
Các gia đình có hoàn cảnh khó khăn nhận được sự trợ giúp của nhà nước.



























