bedürftig
Pronunciation
/bəˈdʏʁftɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedürftig"trong tiếng Đức

bedürftig
01

túng thiếu, khó khăn

In einer Situation sein, wo man Hilfe oder Unterstützung braucht, besonders finanziell
bedürftig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am bedürftigsten
so sánh hơn
bedürftiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Organisation unterstützt bedürftige Kinder.
Tổ chức hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng